Từ: 本末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn mạt
Gốc cây và ngọn cây.Chỉ đầu và cuối sự vật, thủy chung, nguyên ủy.Trên dưới, trước sau. ◇Tào Quýnh 冏:
Quân cô lập ư thượng, thần lộng quyền ư hạ, bổn mạt bất năng tương ngự, thân thủ bất năng tương sử, do thị thiên hạ đỉnh phí, gian hung tịnh tranh
上, , 御, 使, 沸, 爭 (Lục đại luận 論) Vua cô lập ở trên, bề tôi lộng quyền ở dưới, trên dưới không biết chế ngự nhau, mình và tay không biết sai khiến nhau, do đó mà trong thiên hạ vạc sôi, gian ác cùng tranh giành.Chỉ nghề nông và nghề buôn bán làm công. ◇Hậu Hán Thư 書:
Bổn mạt bất túc tương cung, tắc dân an đắc bất cơ hàn
供, 寒 (Vương Phù truyện 傳) Nông và công thương không đủ cung ứng nhau, thì dân làm sao không khỏi đói lạnh.Chỉ nhân nghĩa và hình pháp. ◇Giả Nghị 誼:
Tần bổn mạt tịnh thất, cố bất năng trường
失, 長 (Quá Tần luận 論) Nhà Tần nhân nghĩa và pháp chế đều mất, cho nên không thể bền lâu.

Nghĩa của 本末 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnmò]
1. đầu đuôi; gốc ngọn; từ đầu đến cuối; đỉnh chân; ví với trải qua sự tình từ đầu đến cuối. 树的下部和上部,东西的底部和顶部,比喻事情的从头到尾的经过。
详述本末
tường thuật từ đầu đến cuối; kể rõ đầu đuôi
2. chính phụ; yếu trọng (so sánh cái quan trọng với cái thứ yếu)。比喻主要的与次要的。
本末倒置
đầu đuôi lẫn lộn; làm lẫn lộn; đầu xuống đất, cật lên trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
本末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本末 Tìm thêm nội dung cho: 本末