Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 浡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浡, chiết tự chữ BỌT, BỘT, VỌT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浡:

浡 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浡

Chiết tự chữ bọt, bột, vọt bao gồm chữ 水 孛 hoặc 氵 孛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 孛
  • thuỷ, thủy
  • bột, bụt, vút
  • 2. 浡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 孛
  • thuỷ, thủy
  • bột, bụt, vút
  • bột [bột]

    U+6D61, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: but6;

    bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 浡

    (Động) Vọt ra, dũng xuất.

    (Động)
    Bừng lên, hưng khởi.
    § Thông bột
    .

    (Danh)
    Tức Bột Hải .
    § Cũng như bột .

    bọt, như "bọt nước; bèo bọt" (vhn)
    bột, như "tinh bột; vôi bột" (btcn)
    vọt, như "nước vọt ra" (gdhn)

    Nghĩa của 浡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: BỘT
    nổi lên; làm phấn chấn; phấn khởi。振作;兴起。

    Chữ gần giống với 浡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浡 Tự hình chữ 浡 Tự hình chữ 浡 Tự hình chữ 浡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浡

    bọt:bọt nước; bèo bọt
    bột:tinh bột; vôi bột
    vọt:nước vọt ra
    浡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浡 Tìm thêm nội dung cho: 浡