Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浡, chiết tự chữ BỌT, BỘT, VỌT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浡:
浡
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;
浡 bột
Nghĩa Trung Việt của từ 浡
(Động) Vọt ra, dũng xuất.(Động) Bừng lên, hưng khởi.
§ Thông bột 勃.
(Danh) Tức Bột Hải 渤海.
§ Cũng như bột 渤.
bọt, như "bọt nước; bèo bọt" (vhn)
bột, như "tinh bột; vôi bột" (btcn)
vọt, như "nước vọt ra" (gdhn)
Nghĩa của 浡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: BỘT
nổi lên; làm phấn chấn; phấn khởi。振作;兴起。
Số nét: 11
Hán Việt: BỘT
nổi lên; làm phấn chấn; phấn khởi。振作;兴起。
Chữ gần giống với 浡:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浡
| bọt | 浡: | bọt nước; bèo bọt |
| bột | 浡: | tinh bột; vôi bột |
| vọt | 浡: | nước vọt ra |

Tìm hình ảnh cho: 浡 Tìm thêm nội dung cho: 浡
