Chữ 盅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盅, chiết tự chữ CHUNG, TRUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盅:

盅 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盅

Chiết tự chữ chung, trung bao gồm chữ 中 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盅 cấu thành từ 2 chữ: 中, 皿
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • chung [chung]

    U+76C5, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong1, chong1;
    Việt bính: zung1;

    chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 盅

    (Danh) Chén nhỏ, cốc nhỏ.
    ◎Như: trà chung
    chén trà, tửu chung cốc rượu.

    (Danh)
    Lượng từ. Đơn vị dùng cho dung lượng chất lỏng.
    ◎Như: nhất chung hảo tửu một chén rượu ngon.

    chung, như "chung rượu" (gdhn)
    trung, như "trung (chung: đồ không đựng gì)" (gdhn)

    Nghĩa của 盅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhōng]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHUNG
    cốc; chén; chung。(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。
    酒盅儿
    chung rượu
    小茶盅
    cốc trà; chén trà
    Từ ghép:
    盅子

    Chữ gần giống với 盅:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 盅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盅 Tự hình chữ 盅 Tự hình chữ 盅 Tự hình chữ 盅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盅

    chung:chung rượu
    trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
    盅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盅 Tìm thêm nội dung cho: 盅