Cao su chống va đập cửa
Chữ 缛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缛, chiết tự chữ NHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缛:
缛
Biến thể phồn thể: 縟;
Pinyin: ru4;
Việt bính: juk6;
缛 nhục
nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (gdhn)
Pinyin: ru4;
Việt bính: juk6;
缛 nhục
Nghĩa Trung Việt của từ 缛
Giản thể của chữ 縟.nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (gdhn)
Nghĩa của 缛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縟)
[rù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
rườm rà; nặng nề。繁琐;繁重。
繁文缛节。
lễ tiết rườm rà.
[rù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
rườm rà; nặng nề。繁琐;繁重。
繁文缛节。
lễ tiết rườm rà.
Dị thể chữ 缛
縟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缛
| nhục | 缛: | nhục (rườm rà phức tạp) |

Tìm hình ảnh cho: 缛 Tìm thêm nội dung cho: 缛
