Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椽, chiết tự chữ CHUYÊN, DUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椽:
椽
Pinyin: chuan2;
Việt bính: cyun4;
椽 chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 椽
(Danh) Đòn tay nhà, cây rui (để lợp ngói).§ Cũng gọi là chuyên tử 椽子.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chuyên lữ si thoát 椽梠差脫 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Đòn tay kèo ngang trật khớp.
(Danh) Lượng từ: căn, gian (nhà, phòng ốc).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mao ốc sổ chuyên, nhục thử bất kham kì nhiệt 茅屋數椽, 溽暑不堪其熱 (Tiểu Tạ 小謝) Nhà tranh mấy gian, ẩm bức không chịu được.
duyên, như "duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)" (gdhn)
Nghĩa của 椽 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 椽:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椽
| duyên | 椽: | duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay) |

Tìm hình ảnh cho: 椽 Tìm thêm nội dung cho: 椽
