lăng hoa
Hoa cây ấu, hình nhỏ, sắc trắng.Ngày xưa, gương soi mặt, làm bằng đồng, thường có khắc vẽ hình lăng hoa ở phía sau, nên gọi
lăng hoa
菱花 là gương soi mặt. ◇Hà Bình Ngu Khê 河平愚溪:
Lãn đối lăng hoa lí bội hoàn
懶對菱花理佩環 (Tựa Cung Oán Ngâm Khúc) Biếng soi gương (và) sửa lại bông đeo tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菱
| lăng | 菱: | cây đinh lăng |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| trăng | 菱: | mặt trăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 菱花:
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: 菱花 Tìm thêm nội dung cho: 菱花
