Cao su chống va đập cửa

Chữ 襘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襘, chiết tự chữ CỎI, CỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襘

Chiết tự chữ cỏi, cổi bao gồm chữ 衣 會 hoặc 衤 會 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襘 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 會
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • cuối, cối, hội, hụi
  • 2. 襘 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 會
  • y
  • cuối, cối, hội, hụi
  • []

    U+8958, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui4, chan1, lian3;
    Việt bính: fui2 kui2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 襘



    cổi, như "cổi áo, cổi trần" (vhn)
    cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (gdhn)

    Nghĩa của 襘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guì]Bộ: 衤- Y
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    (đầu cổ áo)。衣领交叉处。

    Chữ gần giống với 襘:

    , , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

    Dị thể chữ 襘

    𫋻,

    Chữ gần giống 襘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襘 Tự hình chữ 襘 Tự hình chữ 襘 Tự hình chữ 襘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襘

    cỏi:cứng cỏi; kém cỏi
    cổi:cổi áo, cổi trần
    gối: 
    襘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襘 Tìm thêm nội dung cho: 襘