Chữ 彎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彎, chiết tự chữ LOAN, THOĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彎:

彎 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彎

Chiết tự chữ loan, thoăn bao gồm chữ 絲 言 弓 hoặc 糹 言 糹 弓 hoặc 䜌 弓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 彎 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 弓
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cong, cung, củng
  • 2. 彎 cấu thành từ 4 chữ: 糹, 言, 糹, 弓
  • miên, mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • miên, mịch
  • cong, cung, củng
  • 3. 彎 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 弓
  • cong, cung, củng
  • loan [loan]

    U+5F4E, tổng 22 nét, bộ Cung 弓
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wan1;
    Việt bính: waan1;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 彎

    (Động) Giương cung.
    ◇Lí Bạch
    : Trạc ỷ thiên chi kiếm, Loan lạc nguyệt chi cung , (Đại liệp phú ) Giơ kiếm chống ngang trời, Giương cung bắn rụng trăng.

    (Động)
    Uốn cong, khom.
    ◎Như: loan yêu khom lưng.

    (Động)
    Đỗ, đậu, ngừng ở bến.
    ◎Như: loan liễu thuyền đỗ thuyền lại.

    (Tính)
    Cong, ngoằn ngoèo.
    ◎Như: loan lộ đường ngoằn ngoèo, loan cung ngạnh nỗ cung cong nỏ cứng.

    (Danh)
    Khúc quanh, chỗ quanh co.
    § Cũng gọi là loan tử .
    ◇Ba Kim : Tha môn chuyển nhất cá tiểu loan tẩu đáo thủy các đích chánh môn tiền (Gia , Nhị thập) Họ đi vòng sang một khúc quanh nhỏ đến trước cửa chính tòa lầu gác bên bờ nước.

    (Danh)
    Lượng từ: dùng cho vật hình cong.
    ◇Ba Kim : Nhất loan tân nguyệt cao cao địa quải tại thiên không (Gia , Nhị thập) Một vành trăng mới treo cao trên bầu trời.

    loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)
    thoăn, như "thoăn thoắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 彎:

    ,

    Dị thể chữ 彎

    ,

    Chữ gần giống 彎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彎

    loan:loan (cong queo): loan lộ
    thoăn:thoăn thoắt
    彎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彎 Tìm thêm nội dung cho: 彎