Cao su chống va đập cửa

Chữ 楠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楠, chiết tự chữ NAM, NÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楠:

楠 nam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楠

Chiết tự chữ nam, nêm bao gồm chữ 木 南 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楠 cấu thành từ 2 chữ: 木, 南
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nam
  • nam [nam]

    U+6960, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan2;
    Việt bính: naam4;

    nam

    Nghĩa Trung Việt của từ 楠

    (Danh) Cây nam, thân cao hơn mười trượng, lá dài hình bầu dục, hoa xanh lục nhạt, quả đen, gỗ chắc và thơm, dùng làm cột nhà rất tốt.
    § Cũng viết là nam
    .

    nêm, như "chặt như nêm" (vhn)
    nam, như "cây nam (cây trò)" (btcn)

    Nghĩa của 楠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (柟)
    [nán]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: NAM
    cây lim; gỗ lim。楠木。
    Từ ghép:
    楠木

    Chữ gần giống với 楠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楠

    , ,

    Chữ gần giống 楠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楠 Tự hình chữ 楠 Tự hình chữ 楠 Tự hình chữ 楠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楠

    nam:cây nam (cây trò)
    nêm:chặt như nêm
    楠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楠 Tìm thêm nội dung cho: 楠