Cao su chống va đập cửa
Chữ 楠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楠, chiết tự chữ NAM, NÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楠:
楠
Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4;
楠 nam
Nghĩa Trung Việt của từ 楠
(Danh) Cây nam, thân cao hơn mười trượng, lá dài hình bầu dục, hoa xanh lục nhạt, quả đen, gỗ chắc và thơm, dùng làm cột nhà rất tốt.§ Cũng viết là nam 枏.
nêm, như "chặt như nêm" (vhn)
nam, như "cây nam (cây trò)" (btcn)
Nghĩa của 楠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (柟)
[nán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: NAM
cây lim; gỗ lim。楠木。
Từ ghép:
楠木
[nán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: NAM
cây lim; gỗ lim。楠木。
Từ ghép:
楠木
Chữ gần giống với 楠:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楠
| nam | 楠: | cây nam (cây trò) |
| nêm | 楠: | chặt như nêm |

Tìm hình ảnh cho: 楠 Tìm thêm nội dung cho: 楠
