Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梭, chiết tự chữ THOA, THOI, TOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梭:
梭 toa, thoa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 梭
梭
Pinyin: suo1, xun4;
Việt bính: so1;
梭 toa, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 梭
(Danh) Thoi dệt cửi.◎Như: nhật nguyệt như toa 日月如梭 ngày tháng như thoi đưa.
(Động) Toa tuần 梭巡 qua lại coi xét, tuần tra.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thoa.
thoi, như "cái thoi" (vhn)
thoa, như "thoa (tho dệt, có hình thoi)" (btcn)
toa, như "toa (thoi dệt vải)" (gdhn)
Nghĩa của 梭 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹
Chữ gần giống với 梭:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭
| thoa | 梭: | thoa (tho dệt, có hình thoi) |
| thoi | 梭: | cái thoi |
| toa | 梭: | toa (thoi dệt vải) |

Tìm hình ảnh cho: 梭 Tìm thêm nội dung cho: 梭
