Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄕, chiết tự chữ HƯƠNG, HƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄕:
鄕 hương, hướng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄕
鄕
Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1;
鄕 hương, hướng
Nghĩa Trung Việt của từ 鄕
Tục dùng như chữ hương 鄉.hương, như "cố hương, quê hương" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄕
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |

Tìm hình ảnh cho: 鄕 Tìm thêm nội dung cho: 鄕
