Chữ 燮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燮, chiết tự chữ NHIẾP, TIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燮:

燮 tiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燮

Chiết tự chữ nhiếp, tiếp bao gồm chữ 火 言 火 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燮 cấu thành từ 4 chữ: 火, 言, 火, 又
  • hoả, hỏa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoả, hỏa
  • hựu, lại
  • tiếp [tiếp]

    U+71EE, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: sip3 sit3;

    tiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 燮

    (Động) Điều hòa.
    ◎Như: tiếp lí âm dương
    điều hòa âm dương (công việc của quan tể tướng).

    (Danh)
    Họ Tiếp.

    tiếp, như "tiếp (điều hoà)" (gdhn)
    nhiếp (gdhn)

    Nghĩa của 燮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (爕)
    [xiè]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 17
    Hán Việt: NHIẾP
    điều hoà。调和。
    燮理。
    điều hoà chỉnh lý
    调燮。
    điều hoà

    Chữ gần giống với 燮:

    , 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

    Chữ gần giống 燮

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燮 Tự hình chữ 燮 Tự hình chữ 燮 Tự hình chữ 燮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燮

    nhiếp: 
    tiếp:tiếp (điều hoà)
    燮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燮 Tìm thêm nội dung cho: 燮