Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燮, chiết tự chữ NHIẾP, TIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燮:
燮
Pinyin: xie4;
Việt bính: sip3 sit3;
燮 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 燮
(Động) Điều hòa.◎Như: tiếp lí âm dương 燮理陰陽 điều hòa âm dương (công việc của quan tể tướng).
(Danh) Họ Tiếp.
tiếp, như "tiếp (điều hoà)" (gdhn)
nhiếp (gdhn)
Nghĩa của 燮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爕)
[xiè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: NHIẾP
điều hoà。调和。
燮理。
điều hoà chỉnh lý
调燮。
điều hoà
[xiè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: NHIẾP
điều hoà。调和。
燮理。
điều hoà chỉnh lý
调燮。
điều hoà
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燮
| nhiếp | 燮: | |
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |

Tìm hình ảnh cho: 燮 Tìm thêm nội dung cho: 燮
