Cao su chống va đập cửa
Chữ 滇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滇, chiết tự chữ CHAN, DÀN, GIÀN, TRÀN, ĐIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滇:
滇
Pinyin: dian1, tian2, zhen1;
Việt bính: din1 tin4;
滇 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 滇
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Vân Nam 雲南.(Danh) Tên hồ Điền trì 滇池, cũng gọi là Côn Minh trì 昆明池, ở tỉnh Vân Nam.
(Danh) Tên nước thời Chiến Quốc, nay ở vào tỉnh Vân Nam.
(Danh) Họ Điền.
chan, như "chứa chan, chan hoà" (vhn)
điền, như "điền trì (hồ ở Vân Nam)" (btcn)
tràn, như "tràn trề" (btcn)
dàn (gdhn)
giàn, như "giàn giụa" (gdhn)
Nghĩa của 滇 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。云南的别称。
滇红
điền hồng; trà Vân Nam, chè Vân Nam
川滇公路。
quốc lộ Vân Nam - Tứ Xuyên
Từ ghép:
滇池 ; 滇红 ; 滇剧
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。云南的别称。
滇红
điền hồng; trà Vân Nam, chè Vân Nam
川滇公路。
quốc lộ Vân Nam - Tứ Xuyên
Từ ghép:
滇池 ; 滇红 ; 滇剧
Chữ gần giống với 滇:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滇
| chan | 滇: | chứa chan, chan hoà |
| dàn | 滇: | |
| giàn | 滇: | |
| tràn | 滇: | tràn trề |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |

Tìm hình ảnh cho: 滇 Tìm thêm nội dung cho: 滇
