Chữ 滇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滇, chiết tự chữ CHAN, DÀN, GIÀN, TRÀN, ĐIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滇:

滇 điền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滇

滇

Chiết tự chữ 滇

Chiết tự chữ chan, dàn, giàn, tràn, điền bao gồm chữ 水 真 hoặc 氵 真 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 真
  • 水 thuỷ, thủy
  • 真 chan, chang, chân, sân
  • 2. 滇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 真
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 真 chan, chang, chân, sân
  • điền [điền]

    U+6EC7, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1, tian2, zhen1;
    Việt bính: din1 tin4;

    滇 điền

    Nghĩa Trung Việt của từ 滇

    (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Vân Nam 雲南.

    (Danh)
    Tên hồ Điền trì 滇池, cũng gọi là Côn Minh trì 昆明池, ở tỉnh Vân Nam.

    (Danh)
    Tên nước thời Chiến Quốc, nay ở vào tỉnh Vân Nam.

    (Danh)
    Họ Điền.

    chan, như "chứa chan, chan hoà" (vhn)
    điền, như "điền trì (hồ ở Vân Nam)" (btcn)
    tràn, như "tràn trề" (btcn)
    dàn (gdhn)
    giàn, như "giàn giụa" (gdhn)

    Nghĩa của 滇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐIỀN
    Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。云南的别称。
    滇红
    điền hồng; trà Vân Nam, chè Vân Nam
    川滇公路。
    quốc lộ Vân Nam - Tứ Xuyên
    Từ ghép:
    滇池 ; 滇红 ; 滇剧

    Chữ gần giống với 滇:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滇

    湆, 漕, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滇 Tự hình chữ 滇 Tự hình chữ 滇 Tự hình chữ 滇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滇

    chan滇:chứa chan, chan hoà
    dàn滇: 
    giàn滇: 
    tràn滇:tràn trề
    điền滇:điền trì (hồ ở Vân Nam)
    滇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滇 Tìm thêm nội dung cho: 滇