Cấu trúc 不但(bú dàn)……而且(ér qiě)

KẾT CẤU THƯỜNG DÙNG:
常用句式
*****************
“不但(bú dàn)……而且(ér qiě)……”句式
Cấu trúc: “Không những….. mà còn………”
* thường dùng liền với nhau để biểu thị mức độ tăng tiến. Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.
VD:
1. 我不但去过下龙湾,而且去过胡志明市。
1. wǒ bú dàn qù ɡuò xià lónɡ wān , ér qiě qù ɡuò hú zhì mínɡ shì.
1. Tôi không những đi qua Vịnh Hạ Long, mà còn đi qua thành phố Hồ Chí Minh.
2. 阿芳不但会唱歌,而且会弹钢琴。
2. ā fānɡ bú dàn huì chànɡ ɡē , ér qiě huì tán ɡānɡ qín.
2. Phương không những biết hát, mà còn biết chơi đàn pi-a-nô.
3. 阿强不但会踢足球,而且会打网球。
3. ā qiánɡ bú dàn huì tī zú qiú , ér qiě huì dǎ wǎnɡ qiú.
3. Cường không những biết đá bóng, mà còn biết chơi quần vợt.
Chúc các bạn vui vẻ!
Tiếng Hoa Hằng Ngày là tiếng nói chính thức của Kênh Thông Tin Giải Trí http://toigiaitri.net
Tặng các bạn bài hát http://toigiaitri.net/nghe-nhac/china/1568.html chúc các bạn năm Ngọ tiền luôn có!
Thân!

tự học tiếng trung
Xem thêm:  Cấu trúc 是(shì) … … 的(de)
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: