ĐI SALON
1。等一下我要去洗头。
1. Děng yīxià wǒ yào qù xǐ tóu.
1. Tí nữa mình phải đi gội đầu
2。在家洗就好了去发廊干吗?浪费钱。
2. Zàijiā xǐ jiù hǎole qù fàláng gànma?
2. Ở nhà gội là được rồi, đi tiệm cắt tóc làm gì, tốn tiền ra.
Từ vựng mở rộng:
1。 减发/Jiǎn fa/ Cắt tóc
2。染发/Rǎnfa/ nhuộm tóc
3。烫头发/Tàng tóufa/ uốn tóc
4。护发/Hù fa/ dưỡng tóc
5。舍不得花钱/Shěbude huā qián/ không muốn tốn tiền
6。留短发/Liú duǎnfa/ để tóc ngắn
Tiếng hoa hằng ngày bài 48 Đi Salon
26 Tháng mười, 2018




Bình luận gần đây