Quy luật viết chữ Hán – 写汉字的基本规则1. Ngang trước sổ sau: 十 , 丁 , 干 , 于 , 斗 , 井 .2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: 八 , 人 , 入 , 天 .3. Trái trước phải sau: 州 , 划 , 外 , 办 , 做 , 条 , 附 , 谢 .
Quy luật viết chữ Hán – 写汉字的基本规则1. Ngang trước sổ sau: 十 , 丁 , 干 , 于 , 斗 , 井 .2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: 八 , 人 , 入 , 天 .3. Trái trước phải sau: 州 , 划 , 外 , 办 , 做 , 条 , 附 , 谢 .
Học tiếng Trung / Tài liệu học tiếng Trung
TOP 5 Phần mềm từ điển tiếng Trung cho Điện thoại
26 Tháng chín, 2019
Bình luận gần đây