TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ LỄ GIÁNG SINH

TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ LỄ GIÁNG SINH
***
1. Lễ Giáng Sinh-圣诞节-shèngdàn jié
2. Chúc Giáng sinh vui vẻ-圣诞节快乐- Shèngdàn jié kuàilè
3. Đêm Giáng Sinh-圣诞节前夕- shèngdàn jié qiánxī
4. Kỳ nghỉ lễ Giáng Sinh-圣诞节假期 -shèngdàn jié jiàqī
5. Quà Giáng Sinh-圣诞礼物 -shèngdàn lǐwù
6. Ông Già Noel-圣诞老人- shèngdàn lǎorén
7. Cây thông Noel-圣诞树 -shèngdànshù
8. Tất Giáng Sinh-圣诞袜 -shèngdàn wà
9. Nến giáng sinh-圣诞蜡烛-Shèngdàn làzhú
10. Bữa tiệc Giáng Sinh-圣诞大餐 -shèngdàn dà cān
11. Ống khói-烟囱-Yāncōng
12. Lò sưởi trong tường-壁炉-bìlú
13. Thiếp chúc mừng Giáng sinh-圣诞贺卡-Shèngdàn hèkǎ
14. Đồ trang trí giáng sinh-圣诞饰品-Shèngdàn shìpǐn
15. Tuần Lộc-驯鹿-Xùnlù
16. Vòng hoa giáng sinh-圣诞花环-Shèngdàn huāhuán
17. Kẹo-糖果-Tángguǒ
18. Bài thánh ca Noel-圣诞圣歌- shèngdàn shèng gē
19. Thiên thần-天使-tiānshǐ
20. Nhạc Giáng Sinh-圣诞音乐- shèngdàn yīnyuè
21. Không khí Giáng Sinh-圣诞气氛- shèngdàn qìfēn
22. Gà tây quay-烤火鸡-kǎohuǒ jī
***
Chúc các bạn học vui vẻ với THHN!

tự học tiếng trung
Advertisements
Xem thêm:  Tiếng hoa hằng ngày bài 3 sửa máy thu thanh
Share
CƯ DÂN MẠNG ĐANG CÃI NHAU RẰNG ĐÂY LÀ CON TÔM HAY CON TÉP
tiếng hoa về tôm cá
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *