Tiếng hoa hằng ngày bài 21 Ăn uống

MỘT SỐ TỪ THƯỜNG DÙNG KHI NẤU ĂN
1. Dụng Cụ:
锅, 炒锅, 勺, 漏勺,筛, 筷,叉,灶,煤灶,碗,碟,盆
Guō, chǎo guō, sháo, lòusháo, shāi, kuài, chā, zào, méi zào, wǎn, dié, pén
Nồi, chảo, muỗng, cái chao, cái sàng, đũa, ngã ba, bếp, bếp than, bát, đĩa, chậu
Từ 锅 thường được dung nhất.
2. Gia Vị
盐,糖,味精,醋,酱, 油腻,酱油,鱼露
Yán, táng, wèijīng, cù, jiàng, yóunì, jiàngyóu, yú lù
Muối, đường, bột ngọt, giấm, nước tương, dầu (mỡ), xì dầu, nước mắm
3. Vị
酸,甜,苦,辣,咸,淡
Suān, tián, kǔ, là, xián, dàn
Chua, ngọt, đắng, cay, mặn, nhạt
4. Gia Vị Tươi
葱,蒜,姜,辣椒,良姜
Cōng, suàn, jiāng, làjiāo, liáng jiāng
Hành, tỏi, gừng, ớt, riềng
Về các hành động như xào, rán, luộc,… mình sẽ giới thiệu sau nhé! Chúc mọi người vui vẻ!

Tìm hiểu thêm về các dịch vụ bằng tiếng Trung
quảng cáo
Xem thêm:  Tiếng hoa hằng ngày bài 40 Cách nói ngày tháng
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: