Tiếng hoa hằng ngày bài 39 An ủi

AN ỦI
安慰
Ānwèi

1. 看你那么好伤心, 我好心疼哦。
Kàn nǐ nàme hǎo shāngxīn, wǒ hǎo xīnténg o.
Thấy bạn buồn như vậy, mình đau lòng quá.

看你(Kàn nǐ) nghĩa là: nhìn bạn, thấy bạn.
那么: Nàme: nghĩa là: như thế, như vậy.
伤心: Shāngxīn: nghĩa là đau lòng, buồn.
心疼: Xīnténg: buồn phiền, đau lòng

2. 希望你振作起来不要让你的家人担心
Xīwàng nǐ zhènzuò qǐlái bu yào ràng nǐ de jiārén dānxīn
Hy vọng bạn vui lên, đừng để gia đình bạn lo lắng.

希望: Xīwàng: nghĩa là: hy vọng
振作: Zhènzuò: nghĩa là: phấn chấn, vui vẻ.
起来: Qǐlái: nghĩa là: …lên

* 欣快的歌
Xīn kuài de gē
Bài hát vui nhộn.

* 哀伤的歌
Āishāng de gē
Bài hát buồn

** khi buồn bạn thích nghe nhạc gì trong 2 loại cơ bản trên?

Xem thêm:  Tiếng Trung chuyên ngành Massage
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:


Kinh doanh hàng Trung Quốc kiếm tiền, tại sao không?

This will close in 20 seconds

%d bloggers like this: