TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC VÀ VẢI VÓC

TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC VÀ VẢI VÓC
******

tự học tiếng trung

1: Máy may/ 缝纫机/ Féngrènjī
2: Máy thùa khuy/ 锁眼机/ Suǒ yǎn jī
3: Máy thùa khuy đầu tròn/ 圆头锁眼机/ Yuán tóu suǒ yǎn jī
4: Máy thùa khuy đầu bằng/ 平头锁眼机/ Píngtóu suǒ yǎn jī
5: Máy chương trình/ 电子花样机/ Diànzǐ huāyàng jī
6: Máy đính bọ/ 套结机/ Tào jié jī
7: Máy đính cúc/ 钉扣机/ Dīng kòu jī
8: Máy cuốn ống/ 麦夹机/ Mài jiā jī
9: Máy vắt sổ/ 包缝机/ Bāo fèng jī
10: Máy trần đè/ 绷缝机/ Běng fèng jī
11: Máy cắt nhám ( cắt dây đai)/ 断带机/ Duàn dài jī
12: Máy zigzag/ 曲折缝系列/ Qūzhé fèng xìliè
13: Máy 1 kim xén/ 带刀平缝机/ Dài dāo píng fèng jī
14: Máy vắt gấu/ 盲逢机/ Máng féng jī
15: Máy 2 kim/ 双针机/ Shuāng zhēn jī
16: Máy tra tay/ 上袖机/ Shàng xiù jī
17: Máy bổ túi/ 开袋机/ Kāi dài jī
18: Máy căn sai/ 橡筋机/ Xiàng jīn jī
19: Máy ép mếch/ 压衬机/ Yā chèn jī
20: Máy kiểm vải/ 验布机/ Yàn bù jī
21: Máy phân chỉ/ 分线机/ Fēn xiàn jī
22: Máy trần viền/ 洞洞机/ Dòng dòng jī
23: Linh kiện máy may/ 缝纫机零件/ Féngrènjī língjiàn
24: Mặt nguyệt/ 针板/ Zhēn bǎn
25: Chân vịt/ 押脚/ Yā jiǎo
26: Máy 1 kim (điện tử)/ 单针(电脑)平机/ Dān zhēn (diànnǎo) píng jī
27: Máy 2 kim (điện tử)/ 双针(电脑)机/ Shuāng zhēn (diànnǎo) jī
28: Máy đánh bọ/ 打结机/ Dǎ jié jī
29: Máy cùi chỏ/ 曲手机/ Qū shǒujī
30: Máy đính nút/ 钉扣机/ Dīng kòu jī
31: Thùa khuy mắt phụng/ 凤眼机/ Fèng yǎn jī
32: Máy cuốn sườn/ 滚边机/ Gǔnbiān jī
33: Bàn/ 台板/ Tái bǎn
34: Chân bàn/ 脚架/ Jiǎo jià
35: Bàn đạp/ 压脚踏板/ Yā jiǎo tàbǎn
36: Kẹp chỉ/ 线夹/ Xiàn jiā
37: Bộ cự li/ 针位组/ Zhēn wèi zǔ
38: Dây cu-roa/ 皮带/ Pídài
39: Poly/ 皮带轮/ Pídàilún
40: Móc (chỉ, kim)/ 钩针/ Gōuzhēn
41: Giá chỉ/ 线架/ Xiàn jià
42: Dầu chỉ/ 线油/ Xiàn yóu
43: Suốt/ 锁壳/ Suǒ ké
44: Thuyền/ 锁芯/ Suǒ xīn
45: Cử/ 喇叭/ Lǎbā
46: Máy trải và cắt vải/ 載剪/ zài jiǎn
47: Máy tự động cắt chỉ/ 自动剪线平车/ Zìdòng jiǎn xiàn píng chē
48: Ổ chao/ 大釜/ Dàfǔ
49: Quần áo da/ 毛皮衣服/ Máopíyīfú
50: Áo cổ tay/ 有袖衣服/ Yǒu xiù yīfú
51: Áo khoác da lông/ 毛皮外衣/ Máopí wàiyī
52: Vải bông/ 面布/ miàn bù
53: Vải kaki/ 咔叽布/ Kā jī bù
54: Tơ lụa/ 丝绸/ Sīchóu
55: Tơ tằm/ 兼绸/ Jiān chóu
56: Nhung mịn/ 平绒/ Píngróng
57: Đường may/ 线缝/ xiàn fèng
58: Viền/ 折边/ Zhé biān
59: Túi áo, quần/ 口袋/ Kǒudài
60: Túi phụ/ 插袋/ Chādài
61: Túi ngực/ 胸袋/ Xiōng dài
62: Túi chìm/ 暗袋/ Àn dài
63: Túi có nắp/ 有盖口袋/ Yǒu gài kǒudài
64: Lót vải/ 垫肩/ Diànjiān
65: Ống tay áo/ 袖子/ Xiùzi
66: Ni lông 尼龙 nílóng
67: Satanh mỏng, vải satinet 薄缎 bó duàn
68: Sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng
69: Sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi
70: Tơ lụa 丝绸 sīchóu
71: Tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī
72: Vải bạt, vải bố 帆布 fānbù
73: Vải bông, vải cotton 棉布 miánbù
74: Vải carô 格子布 gé zǐ bù
75: Vải kaki 卡其布 kǎqí bù
76: Vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù
77: Vải lỗi 疵布 cī bù
78: Vải nhăn 绉面织物, 皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù
79: Vải nhung 绒布 róngbù
80: Vải ren 花边纱 huābiān shā
81: Vải satanh, vóc 缎子 duànzi
82: Vải sọc, vải kẻ sọc 条子布 tiáo zǐ bù
83: Vải the, vải sa 雪纺绸 xuě fǎng chóu
84: Vải thô 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù
85: Vải thun 汗布 hàn bù
86: Vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chún mián hàn bù
87: Vải tuyn 薄纱 bó shā
88: Sợ tổng hợp từ tre / 竹纤维/ Zhú xiānwéi

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: