Công cụ lao động của nông dân
犁、耙、锄头、锹、铲
Lí, bà, chútóu, qiāo, chǎn
Cày, bừa, cuốc, mai, xẻng
月锄-yuè chú: Cái A hình tròn để xới sắn hay ngô,.
四齿耙、镰刀, 石滚、米臼、石磨
sì chǐ bà, liándāo, shí gǔn, mǐ jiù, Shí mò
Bừa 4 răng, liềm, con lăn đá (làm phẳng khi bừa), cối giã gạo, cối xay
独轮车、牛车
dúlúnchē, niú chē
Xe cút kít, xe trâu/bò
Nông sản:
稻、玉米,豆,土豆,花生, 白薯
Dào, yùmǐ, dòu, tǔdòu, huāshēng, Báishǔ
lúa/gạo, ngô, đậu/đỗ, khoai tây, lạc, khoai lang
Tiếng hoa hằng ngày bài 32 Công cụ lao động nông nghiệp
26 Tháng mười, 2018




Bình luận gần đây