Tiếng hoa hằng ngày bài 32 Công cụ lao động nông nghiệp

Công cụ lao động của nông dân
犁、耙、锄头、锹、铲
Lí, bà, chútóu, qiāo, chǎn
Cày, bừa, cuốc, mai, xẻng
月锄-yuè chú: Cái A hình tròn để xới sắn hay ngô,.
四齿耙、镰刀, 石滚、米臼、石磨
sì chǐ bà, liándāo, shí gǔn, mǐ jiù, Shí mò
Bừa 4 răng, liềm, con lăn đá (làm phẳng khi bừa), cối giã gạo, cối xay
独轮车、牛车
dúlúnchē, niú chē
Xe cút kít, xe trâu/bò
Nông sản:
稻、玉米,豆,土豆,花生, 白薯
Dào, yùmǐ, dòu, tǔdòu, huāshēng, Báishǔ
lúa/gạo, ngô, đậu/đỗ, khoai tây, lạc, khoai lang

Xem thêm:  Chữ Hiếu trong tiếng Trung 孝 Xiào
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
Sách - Học Nhanh 2000 Từ và Câu Tiếng Trung cho người Tự Học (Kèm file nghe)
Ad Image Ad Image Ad Image