Từ: ác mô ni um có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ác mô ni um:
Đây là các chữ cấu thành từ này: ác • mô • ni • um
Dịch ác mô ni um sang tiếng Trung hiện đại:
乐
风琴 《键盘乐器, 外形是一个长方木箱, 里面排列着铜簧片, 上面有键盘, 按键就能压动铜簧片上的开关, 下面有踏板, 用来鼓动风箱生风, 使铜簧片振动发音。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ác
| ác | 恶: | ác tâm |
| ác | 惡: | ác tâm |
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| ác | 渥: | ác (thấm ướt) |
| ác | 癋: | kẻ ác |
| ác | 鴉: | bóng ác |
| ác | 鵶: | gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen) |
| ác | 𪅴: | ác vàng (mặt trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mô
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mô | 橅: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 模: | mô phạm |
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
| mô | 謨: | mưu mô |
| mô | 谟: | mưu mô |
| mô | 饃: | mô (bánh bao) |
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |
| mô | 饝: | mô (bánh bao) |
| mô | 麽: | đi mô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ni
| ni | 伲: | tăng ni |
| ni | 𪠝: | (trốn. ẩn đi, lánh đi để người ta khỏi thấy mặt.) |
| ni | 呢: | ni (sợi bằng lông cừu) |
| ni | 妮: | tăng ni |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| ni | 怩: | ni (thẹn) |
| ni | 鈮: | ni (chất niobium) |
| ni | 铌: | ni (chất niobium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: um
| um | 喑: | um xùm (om xòm) |
| um | 𤋾: | um cá, khói um |