Từ: án treo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ án treo:
Dịch án treo sang tiếng Trung hiện đại:
挂; 罣 《(案件等)悬而未决。》缓刑。《对犯人所判处的刑罚在一定条件下延期执行或不执行。缓刑期间, 如不再犯新罪, 就不再执行原判刑罚, 否则, 就把前后所判处的刑罚合并执行。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: án
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| án | 𢭬: | án ngữ |
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: treo
| treo | 尞: | treo cờ |
| treo | : | giá treo cổ |
| treo | 𱜜: | treo lên |
| treo | 招: | treo cổ |
| treo | 挑: | treo cổ |
| treo | 撩: | treo lên |
| treo | 𢸘: | treo lên |
Gới ý 35 câu đối có chữ án:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: án treo Tìm thêm nội dung cho: án treo
