Cao su chống va đập cửa

Từ: đứng giá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứng giá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đứnggiá

Dịch đứng giá sang tiếng Trung hiện đại:

价格平稳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng

đứng𠎬:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𥪸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng󰓓:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𨅸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá:giá trị; vật giá
giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá:giá trị; vật giá
giá:xuất giá
giá:giá lên đánh xuống
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá:giá đường (cây mía)
giá:giá trị; vật giá
giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá:giá như
giá𬰊:giá rét
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:chim cút
giá:chim cút
đứng giá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đứng giá Tìm thêm nội dung cho: đứng giá