Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điếu văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điếu văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điếuvăn

Dịch điếu văn sang tiếng Trung hiện đại:

哀启 《旧时死者亲属叙述死者生平事略的文章, 通常附在讣闻之后。》
悼辞; 悼词 《对死者表示哀悼的话或文章。》
悼文 《悼念死者的文章。》
《这类哀悼死者的文章。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điếu

điếu:điếu ca, điếu văn
điếu:điếu ca, điếu văn
điếu:điếu cày, điếu đóm
điếu:điếu ngư (câu cá)
điếu:điếu ngư (câu cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)

Gới ý 15 câu đối có chữ điếu:

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

điếu văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điếu văn Tìm thêm nội dung cho: điếu văn