Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 䏹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䏹, chiết tự chữ NGHÉN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䏹:
䏹
Chiết tự chữ 䏹
Pinyin: xian4;
Việt bính: saam1 zin2 zin6;
䏹
Nghĩa Trung Việt của từ 䏹
nghén, như "thai nghén" (gdhn)
Chữ gần giống với 䏹:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Chữ gần giống 䏹
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䏹
| nghén | 䏹: | thai nghén |

Tìm hình ảnh cho: 䏹 Tìm thêm nội dung cho: 䏹
