Chữ 䏹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䏹, chiết tự chữ NGHÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䏹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䏹

[]

U+43F9, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4;
Việt bính: saam1 zin2 zin6;


Nghĩa Trung Việt của từ 䏹


nghén, như "thai nghén" (gdhn)

Chữ gần giống với 䏹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 䏹

Tự hình:

Tự hình chữ 䏹 Tự hình chữ 䏹 Tự hình chữ 䏹 Tự hình chữ 䏹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䏹

nghén:thai nghén
䏹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䏹 Tìm thêm nội dung cho: 䏹