Chữ 为 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 为, chiết tự chữ VI, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为:

为 vi, vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 为

Chiết tự chữ vi, vị bao gồm chữ 丶 丿 ㇆ 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

为 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 丿, ㇆, 丶
  • chủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chủ
  • vi, vị [vi, vị]

    U+4E3A, tổng 4 nét, bộ Chủ 丶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 為;
    Pinyin: wei4, wei2;
    Việt bính: wai4 wai6;

    vi, vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 为

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
    vị, như "vị (vì, nâng đỡ, xua tới)" (gdhn)

    Nghĩa của 为 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (為、爲)
    [wéi]
    Bộ: 丶 - Chủ
    Số nét: 4
    Hán Việt: VI
    1. hành động; làm。做;作为。
    事在人为
    việc là do con người làm ra
    敢作敢为
    dám làm, dám hành động
    大有可为
    có nhiều cái đáng làm
    青年有为
    tuổi trẻ hăng hái hành động
    2. làm (chức vụ gì)。充当。
    选他为代表
    chọn nó làm đại biểu
    3. thành; biến thành; trở thành。变成;成。
    一分为二
    chia một thành hai
    化为乌有
    biến thành số không; trở thành không có gì
    变沙漠为良田
    biến sa mạc thành ruộng tốt
    4. là。是。
    十寸为尺
    mười tấc là một thước

    5. bị; được (giới từ dùng kết hợp với所)。介词,被(跟"所"字合用)。
    这种艺术形式为广大人民所喜闻乐见。
    loại hình nghệ thuật này được đông đảo nhân dân lao động yêu thích.

    6. làm (gì) (trợ từ kết hợp với "何" biểu thị nghi vấn)。助词,常跟"何"相应,表示疑问。
    何以家为 (要家干什么?)。
    cần nhà làm gì?
    7. là (dùng sau tính từ đơn âm, tạo thành một phó từ biểu thị phạm vi mức độ)。 附于某些单音形容词后,构成表示程度、范围的副词。
    大为高兴。
    rất (là) vui mừng
    广为传播。
    truyền bá rất (là) rộng rãi
    深为感动。
    rất (là) cảm động
    8. là (dùng sau một phó từ đơn âm chỉ phạm vi mức độ để nhấn mạnh)。附于某些表示程度的单音副词后,加强语气。
    极为重要
    cực kì (là) quan trọng
    甚为便利
    rất (là) tiện lợi
    颇为可观
    rất (là) khả quan
    尤为出色
    rất (là) xuất sắc
    Từ ghép:
    为非作歹 ; 为富不仁 ; 为力 ; 为难 ; 为期 ; 为人 ; 为生 ; 为首 ; 为数 ; 为所欲为 ; 为伍 ; 为止
    Từ phồn thể: (為、爲)
    [wèi]
    Bộ: 丶(Phiệt)
    Hán Việt: VỊ
    1. giúp đỡ; bảo vệ。帮助,卫护。
    2. cho; thay (biểu thị đối tượng hành động)。表示行为的对象;给;替。
    为人民服务
    phục vụ cho nhân dân
    为这本书写一篇序。
    viết tựa cho quyển sách này
    3. để (biểu thị mục đích)。表示目的。
    为建设共产主义而奋斗。
    để xây dựng chủ nghĩa cộng sản phải ra sức phấn đấu.
    4. đối với; với。对,向。
    不足为外人道。
    không đáng nói với người ngoài
    5. vì。因为。
    Ghi chú: 另见wéi
    Từ ghép:
    为何 ; 为虎傅翼 ; 为虎作伥 ; 为了 ; 为人作嫁 ; 为什么 ; 为渊驱鱼,为丛驱雀 ; 为着

    Chữ gần giống với 为:

    , , ,

    Dị thể chữ 为

    , ,

    Chữ gần giống 为

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 为 Tự hình chữ 为 Tự hình chữ 为 Tự hình chữ 为

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

    vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
    vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
    为 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 为 Tìm thêm nội dung cho: 为