Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 习 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 习, chiết tự chữ TẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习:
习
Biến thể phồn thể: 習;
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;
习 tập
tập, như "học tập, thực tập" (gdhn)
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;
习 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 习
Giản thể của chữ 習.tập, như "học tập, thực tập" (gdhn)
Nghĩa của 习 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (習)
[xí]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 3
Hán Việt: TẬP
1. tập; luyện tập; ôn tập。温习;练习。
自习。
tự ôn tập.
实习。
thực tập.
2. quen; thông thạo; am hiểu (vì thường tiếp xúc)。对某事物常常接触而熟悉。
习闻。
thường nghe; quen nghe.
3. thói quen; quen nếp; tập quán。习惯。
积习。
luyện cho thành thói quen.
恶习。
thói xấu; tật hư; thói hư tật xấu.
相沿成习。
theo mãi thành thói quen.
4. họ Tập。姓。
Từ ghép:
习非成是 ; 习惯 ; 习惯法 ; 习见 ; 习气 ; 习染 ; 习尚 ; 习俗 ; 习题 ; 习习 ; 习性 ; 习焉不察 ; 习以为常 ; 习用 ; 习与性成 ; 习字 ; 习作
[xí]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 3
Hán Việt: TẬP
1. tập; luyện tập; ôn tập。温习;练习。
自习。
tự ôn tập.
实习。
thực tập.
2. quen; thông thạo; am hiểu (vì thường tiếp xúc)。对某事物常常接触而熟悉。
习闻。
thường nghe; quen nghe.
3. thói quen; quen nếp; tập quán。习惯。
积习。
luyện cho thành thói quen.
恶习。
thói xấu; tật hư; thói hư tật xấu.
相沿成习。
theo mãi thành thói quen.
4. họ Tập。姓。
Từ ghép:
习非成是 ; 习惯 ; 习惯法 ; 习见 ; 习气 ; 习染 ; 习尚 ; 习俗 ; 习题 ; 习习 ; 习性 ; 习焉不察 ; 习以为常 ; 习用 ; 习与性成 ; 习字 ; 习作
Dị thể chữ 习
習,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |

Tìm hình ảnh cho: 习 Tìm thêm nội dung cho: 习
