Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân sinh
Đời người, đời sống người ta trên thế gian.
◇Đỗ Mục 牧:
Nhân sanh trực tác bách tuế ông, diệc thị vạn cổ nhất thuấn trung
翁, 中 (Trì Châu tống Mạnh Trì tiền bối 輩) Đời người dù có làm ông già trăm tuổi, thì cũng là một cái nháy mắt trong vạn cổ mà thôi.

Nghĩa của 人生 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēng] nhân sinh; đời người。人的生存和生活。
人生观。
nhân sinh quan.
人生两件宝,双手与大脑。
con người có hai vật quý, đôi bàn tay và khối óc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Gới ý 15 câu đối có chữ 人生:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

人生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人生 Tìm thêm nội dung cho: 人生