Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛剎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛剎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật sát
Thế giới hóa độ của Phật đà.
§ Cũng như
Phật độ
土.
◇Vương Duy 維:
Tại vi trần trung, kiến ức Phật sát
中, 剎 (Tán Phật văn 文) Trong một vi trần thấy mười vạn Phật độ.Chùa thờ Phật.
◇Vương An Thạch 石:
Đông phủ cựu cơ lưu Phật sát, Hậu đình dư xướng lạc thuyền song
剎, 窗 (Kim lăng hoài cổ 古) Nền cũ phủ Đông còn lưu lại dấu vết chùa xưa, Dư âm bài ca "Hậu đình hoa" rớt xuống cửa sổ thuyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo
佛剎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛剎 Tìm thêm nội dung cho: 佛剎