Chữ 億 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 億, chiết tự chữ TỈ, ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 億:

億 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này: 億

億

Chiết tự chữ 億

Chiết tự chữ tỉ, ức bao gồm chữ 人 意 hoặc 亻 意 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 億 cấu thành từ 2 chữ: 人, 意
  • 人 nhân, nhơn
  • 意 y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • 2. 億 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 意
  • 亻 nhân
  • 意 y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • ức [ức]

    U+5104, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 亿;
    Pinyin: yi4, dang4;
    Việt bính: jik1;

    億 ức

    Nghĩa Trung Việt của từ 億

    (Danh) Số mục: một vạn lần một vạn, tức là một trăm triệu.
    ◎Như: thập ức nhân khẩu 十
    億人口 một tỉ người.
    § Ghi chú: Theo số mục tự cũ, mười vạn 萬 là một ức 億.

    (Động)
    Liệu lường, liệu đoán, dự liệu.
    ◇Luận Ngữ 論語: Ức tắc lũ trúng 億則屢中 (Tiên tiến 先進) Đoán điều chi thường trúng.

    (Tính)
    Yên ổn.
    ◇Tả truyện 左傳: Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc 故和聲入於耳而藏於心, 心億則樂 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng yên vui tức là nhạc.

    ức, như "ức triệu" (vhn)
    tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 億:

    㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Dị thể chữ 億

    亿,

    Chữ gần giống 億

    儖, 倴, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 億 Tự hình chữ 億 Tự hình chữ 億 Tự hình chữ 億

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 億

    tỉ億:hàng tỉ
    ức億:ức triệu
    億 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 億 Tìm thêm nội dung cho: 億