Cao su chống va đập cửa
Chữ 億 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 億, chiết tự chữ TỈ, ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 億:
億
Biến thể giản thể: 亿;
Pinyin: yi4, dang4;
Việt bính: jik1;
億 ức
◎Như: thập ức nhân khẩu 十億人口 một tỉ người.
§ Ghi chú: Theo số mục tự cũ, mười vạn 萬 là một ức 億.
(Động) Liệu lường, liệu đoán, dự liệu.
◇Luận Ngữ 論語: Ức tắc lũ trúng 億則屢中 (Tiên tiến 先進) Đoán điều chi thường trúng.
(Tính) Yên ổn.
◇Tả truyện 左傳: Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc 故和聲入於耳而藏於心, 心億則樂 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng yên vui tức là nhạc.
ức, như "ức triệu" (vhn)
tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)
Pinyin: yi4, dang4;
Việt bính: jik1;
億 ức
Nghĩa Trung Việt của từ 億
(Danh) Số mục: một vạn lần một vạn, tức là một trăm triệu.◎Như: thập ức nhân khẩu 十億人口 một tỉ người.
§ Ghi chú: Theo số mục tự cũ, mười vạn 萬 là một ức 億.
(Động) Liệu lường, liệu đoán, dự liệu.
◇Luận Ngữ 論語: Ức tắc lũ trúng 億則屢中 (Tiên tiến 先進) Đoán điều chi thường trúng.
(Tính) Yên ổn.
◇Tả truyện 左傳: Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc 故和聲入於耳而藏於心, 心億則樂 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng yên vui tức là nhạc.
ức, như "ức triệu" (vhn)
tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)
Chữ gần giống với 億:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 億
亿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 億
| tỉ | 億: | hàng tỉ |
| ức | 億: | ức triệu |

Tìm hình ảnh cho: 億 Tìm thêm nội dung cho: 億
