Chữ 俣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俣, chiết tự chữ NGU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俣

Chiết tự chữ ngu bao gồm chữ 人 吴 hoặc 亻 吴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俣 cấu thành từ 2 chữ: 人, 吴
  • nhân, nhơn
  • ngô
  • 2. 俣 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 吴
  • nhân
  • ngô
  • []

    U+4FE3, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 俁;
    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 俣


    ngu, như "kẻ ngu" (gdhn)

    Nghĩa của 俣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: VŨ
    cao lớn (thân hình)。俣俣,身体高大。

    Chữ gần giống với 俣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俣

    ,

    Chữ gần giống 俣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俣 Tự hình chữ 俣 Tự hình chữ 俣 Tự hình chữ 俣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俣

    ngu:kẻ ngu
    俣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俣 Tìm thêm nội dung cho: 俣