Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俣, chiết tự chữ NGU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俣:
俣
Biến thể phồn thể: 俁;
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
俣
ngu, như "kẻ ngu" (gdhn)
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
俣
Nghĩa Trung Việt của từ 俣
ngu, như "kẻ ngu" (gdhn)
Nghĩa của 俣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: VŨ
cao lớn (thân hình)。俣俣,身体高大。
Số nét: 9
Hán Việt: VŨ
cao lớn (thân hình)。俣俣,身体高大。
Chữ gần giống với 俣:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俣
俁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俣
| ngu | 俣: | kẻ ngu |

Tìm hình ảnh cho: 俣 Tìm thêm nội dung cho: 俣
