Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俫, chiết tự chữ LAI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 俫:
俫
Biến thể phồn thể: 倈;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: ;
俫 lai
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: ;
俫 lai
Nghĩa Trung Việt của từ 俫
Giản thể của chữ 倈.Nghĩa của 俫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倈)
[lái]
Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LAI
1. tiểu đồng。杂剧中的孩童角色。
2. gã; hắn; tên。对人的蔑称。
3. đến; tới。来。
[lái]
Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LAI
1. tiểu đồng。杂剧中的孩童角色。
2. gã; hắn; tên。对人的蔑称。
3. đến; tới。来。
Chữ gần giống với 俫:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俫
倈,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 俫 Tìm thêm nội dung cho: 俫
