Từ: 六禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục lễ
Sáu lễ trong xã hội, gồm:
quan, hôn, tang, tế, hương, tương kiến
冠, 婚, 喪, 祭, 鄉, 見.Sáu lễ (ngày xưa) trong việc cưới xin, gồm:
nạp thái, vấn danh, nạp cát, nạp trưng, thỉnh kì, thân nghênh
采, 名, 吉, 徵, 期, 迎.Ngày xưa cúng tế tông miếu gồm có:
tứ hiến, quỹ thực, từ, dược, thường, chưng
獻, 食, 祠, 禴, 嘗, 烝.Ngày xưa triều kiến thiên tử có sáu lễ:
triều, tông, cận, ngộ, hội, đồng
朝, 宗, 覲, 遇, 會, 同.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
六禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六禮 Tìm thêm nội dung cho: 六禮