cộng sự
Làm việc cùng nhau.
◇Lưu Cơ 劉基:
Đa nghi chi nhân bất khả dữ cộng sự
多疑之人不可與共事 (Úc li tử 郁離子, Ngu phu 虞孚) Người đa nghi không thể làm việc cùng nhau.Cộng đồng nghị sự.
◇Hán Thư 漢書:
Hựu đa dữ đại thần cộng sự
又多與大臣共事 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Lại thường cùng các đại thần nghị sự.Chỉ vợ chồng sinh sống với nhau.
◇Nhậm Phưởng 任昉:
Nghĩa nãi thượng sàng, vị phụ viết: Dữ khanh cộng sự tuy thiển, nhiên tình tương trọng
義乃上床, 謂婦曰: 與卿共事雖淺, 然情相重 (Thuật dị kí 述异記, Chu Nghĩa 周義) Nghĩa bèn lên giường, nói với vợ rằng: Cùng em chung sống tuy chưa bao lâu, nhưng tình nghĩa đã nặng.Đặc chỉ nam nữ ở chung với nhau.
Nghĩa của 共事 trong tiếng Trung hiện đại:
我和他共事多年,对他比较了解。
tôi và anh ấy làm việc chung trong nhiều năm, tôi rất hiểu anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 共事 Tìm thêm nội dung cho: 共事
