Từ: 共事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cộng sự
Làm việc cùng nhau.
◇Lưu Cơ 基:
Đa nghi chi nhân bất khả dữ cộng sự
(Úc li tử 子, Ngu phu 孚) Người đa nghi không thể làm việc cùng nhau.Cộng đồng nghị sự.
◇Hán Thư 書:
Hựu đa dữ đại thần cộng sự
(Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 傳) Lại thường cùng các đại thần nghị sự.Chỉ vợ chồng sinh sống với nhau.
◇Nhậm Phưởng 昉:
Nghĩa nãi thượng sàng, vị phụ viết: Dữ khanh cộng sự tuy thiển, nhiên tình tương trọng
床, 曰: 淺, 重 (Thuật dị kí 記, Chu Nghĩa ) Nghĩa bèn lên giường, nói với vợ rằng: Cùng em chung sống tuy chưa bao lâu, nhưng tình nghĩa đã nặng.Đặc chỉ nam nữ ở chung với nhau.

Nghĩa của 共事 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngshì] cộng sự; cùng làm việc với nhau; làm việc chung。在一起工作。
我和他共事多年,对他比较了解。
tôi và anh ấy làm việc chung trong nhiều năm, tôi rất hiểu anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
共事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共事 Tìm thêm nội dung cho: 共事