điêu tàn
Hoa lá héo úa, rơi rụng.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Thu sơ ủng sương lộ, Khởi cảm tích điêu tàn
秋蔬擁霜露, 豈敢惜凋殘 (Phế huề 廢畦).Suy lạc, tàn bại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Phục niệm Hán thất bất hạnh, Tháo tặc chuyên quyền, khi quân võng thượng, lê dân điêu tàn
伏念漢室不幸, 操賊專權, 欺君罔上, 黎民凋殘 (Đệ ngũ thập bát hồi) Cúi nghĩ nhà Hán bất hạnh, giặc Tháo chuyên quyền, dối vua lừa trên, tàn hại nhân dân.
Nghĩa của 凋残 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tàn lụi; tàn tạ。凋零。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋
| điêu | 凋: | điêu tàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |

Tìm hình ảnh cho: 凋殘 Tìm thêm nội dung cho: 凋殘
