Chữ 畦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畦, chiết tự chữ HUỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畦:

畦 huề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畦

Chiết tự chữ huề bao gồm chữ 田 圭 hoặc 田 土 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 畦 cấu thành từ 2 chữ: 田, 圭
  • ruộng, điền
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 畦 cấu thành từ 3 chữ: 田, 土, 土
  • ruộng, điền
  • thổ, đỗ, độ
  • thổ, đỗ, độ
  • huề [huề]

    U+7566, tổng 11 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, xi2;
    Việt bính: kwai4;

    huề

    Nghĩa Trung Việt của từ 畦

    (Danh) Lượng từ. (1) Năm mươi mẫu gọi là một huề.
    ◇Nguyễn Du
    : Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.(2) Đơn vị khu đất, vườn tược trồng trọt.
    ◎Như: thiên huề khương cửu ngàn luống gừng hẹ.

    (Danh)
    Khu đất vuông vức, có hàng lối ngay ngắn để trồng trọt.
    ◇Vương An Thạch : Hoa mộc thành huề thủ tự tài (Thư Hồ Âm tiên sanh ) Hoa cây thành khu vực tự tay trồng.

    (Danh)
    Mượn chỉ chung vườn, ruộng.
    ◎Như: thái huề vườn rau, hoang huề ruộng hoang.

    (Danh)
    Họ Huề.

    (Động)
    Chia thành khu đất trồng trọt.
    ◇Đỗ Phủ : Đường hạ khả dĩ huề (Chủng oa cự ) Bên nhà có thể chia đất trồng trọt.
    huề, như "nhất huề chủng cúc (luống hoa)" (gdhn)

    Nghĩa của 畦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 11
    Hán Việt: HUỀ
    ruộng có bờ。有土埂围着的一块块排列整齐的田地,一般是长方形的。
    畦田。
    ruộng có bờ.
    菜畦。
    ruộng rau.
    种了一畦韭菜
    đã trồng một vườn hẹ.
    Từ ghép:
    畦灌 ; 畦田

    Chữ gần giống với 畦:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 畦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畦 Tự hình chữ 畦 Tự hình chữ 畦 Tự hình chữ 畦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畦

    huề:nhất huề chủng cúc (luống hoa)
    畦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畦 Tìm thêm nội dung cho: 畦