Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畦, chiết tự chữ HUỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畦:
畦
Pinyin: qi2, xi2;
Việt bính: kwai4;
畦 huề
Nghĩa Trung Việt của từ 畦
(Danh) Lượng từ. (1) Năm mươi mẫu gọi là một huề.◇Nguyễn Du 阮攸: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại 數畦秔稻雞豚外 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.(2) Đơn vị khu đất, vườn tược trồng trọt.
◎Như: thiên huề khương cửu 千畦薑韭 ngàn luống gừng hẹ.
(Danh) Khu đất vuông vức, có hàng lối ngay ngắn để trồng trọt.
◇Vương An Thạch 王安石: Hoa mộc thành huề thủ tự tài 花木成畦手自栽 (Thư Hồ Âm tiên sanh 書湖陰先生) Hoa cây thành khu vực tự tay trồng.
(Danh) Mượn chỉ chung vườn, ruộng.
◎Như: thái huề 菜畦 vườn rau, hoang huề 荒畦 ruộng hoang.
(Danh) Họ Huề.
(Động) Chia thành khu đất trồng trọt.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đường hạ khả dĩ huề 堂下可以畦 (Chủng oa cự 種萵苣) Bên nhà có thể chia đất trồng trọt.
huề, như "nhất huề chủng cúc (luống hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 畦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 11
Hán Việt: HUỀ
ruộng có bờ。有土埂围着的一块块排列整齐的田地,一般是长方形的。
畦田。
ruộng có bờ.
菜畦。
ruộng rau.
种了一畦韭菜
đã trồng một vườn hẹ.
Từ ghép:
畦灌 ; 畦田
Số nét: 11
Hán Việt: HUỀ
ruộng có bờ。有土埂围着的一块块排列整齐的田地,一般是长方形的。
畦田。
ruộng có bờ.
菜畦。
ruộng rau.
种了一畦韭菜
đã trồng một vườn hẹ.
Từ ghép:
畦灌 ; 畦田
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畦
| huề | 畦: | nhất huề chủng cúc (luống hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 畦 Tìm thêm nội dung cho: 畦
