Cao su chống va đập cửa

Từ: 凱歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凱歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải ca
Ca mừng chiến thắng.
◇Vu Khiêm 謙:
Bất nguyện thiên kim vạn hộ hầu, Khải ca đãn nguyện tảo hồi đầu
侯, 頭 (Xuất tái 塞).Bài hát mừng thắng trận.
◇Thủy hử truyện 傳:
Kiếp liễu xa tử tài vật, họa trước khải ca, mạn mạn địa thướng san lai
物, , 來 (Đệ ngũ hồi) Chúng cướp hết của cải trong xe, hát bài ca chiến thắng, rồi thong thả kéo nhau lên núi.
§ Cũng viết là
khải ca
.

Nghĩa của 凯歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎigē] khải hoàn ca; khúc khải hoàn; bài tán ca; bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng。打了胜仗所唱的歌。
高唱凯歌而归。
hát vang bài ca chiến thắng trở về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凱

khải:khải hoàn
ngai:ngai vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
凱歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凱歌 Tìm thêm nội dung cho: 凱歌