phân phái
Chia ra thành nhánh sông nhỏ hơn.
◇Tống sử 漢書:
Kim nê sa ứ tắc, nghi quyết Phổ cố đạo, tỉ thủy thế phân phái lưu sướng, thật tứ châu vô cùng chi lợi
今泥沙淤塞, 宜決浦故道, 俾水勢分派流暢, 實四州無窮之利 (Thực hóa chí thượng nhất 食貨志上一) Nay bùn cát ứ nghẽn, phải nên khơi tháo dòng cũ của sông Phổ, khiến cho thế nước chia ra thành nhiều dòng nhỏ trôi chảy thông suốt, thật là vô cùng ích lợi cho bốn châu.Nhánh sông hoặc mạch núi.Phân phối, ủy phái.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ư thị liên dạ phân phái các hạng chấp sự nhân dịch, tịnh dự bị nhất thiết ứng dụng phan giang đẳng vật
於是連夜分派各項執事人役, 並預備一切應用旛杠等物 (Đệ lục thập tứ hồi) Ngay đêm đó, ủy phái các người coi việc, cũng như sắp sẵn tất cả các thứ cần dùng như phướn, cán cờ, vân vân.Phân chia, chia nhau.
Nghĩa của 分派 trong tiếng Trung hiện đại:
分派专人负责。
phái chuyên gia phụ trách.
队长给各组都分派了任务。
đội trưởng đã phân công cho các tổ.
2. đóng góp; gánh một phần; chịu một phần; phân bổ đóng góp。指定分摊;摊派。
这次旅游的费用,由参加的人分派。
chi phí du lịch lần này, do người tham gia đóng góp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 分派 Tìm thêm nội dung cho: 分派
