Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刈, chiết tự chữ NGÃI, NGẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刈:
刈
Pinyin: yi4, kan1;
Việt bính: ngaai6;
刈 ngải
Nghĩa Trung Việt của từ 刈
(Động) Cắt (cỏ, lúa, ...).◎Như: ngải thảo 刈草 cắt cỏ, ngải mạch 刈麥 cắt lúa.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kí chi diệp chi tuấn mậu hề, Nguyện sĩ thì hồ ngô tương ngải 冀枝葉之峻茂兮, 願俟時乎吾將刈 (Li tao 離騷) Ta hi vọng cành lá lớn mạnh tốt tươi hề, Ta mong đợi lúc sẽ cắt kịp thời.
(Động) Chặt giết.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngải nhân chi cảnh, khô nhân chi phúc 刈人之頸, 刳人之腹 (Thận đại lãm 慎大覽, Thuận thuyết 順說) Chặt cổ người, mổ bụng người.
(Động) Tiêu diệt.
(Danh) Cái liềm để cắt cỏ, tức là liêm đao 鎌刀.
(Danh) Họ Liêm.
ngãi, như "ngãi (cắt cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 刈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 4
Hán Việt: NGHỆ, NGẢI
cắt (cỏ hoặc ngũ cốc)。割(草或谷类)。
刈 麦
cắt lúa mạch
刈 草
cắt cỏ
Số nét: 4
Hán Việt: NGHỆ, NGẢI
cắt (cỏ hoặc ngũ cốc)。割(草或谷类)。
刈 麦
cắt lúa mạch
刈 草
cắt cỏ
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刈
| ngãi | 刈: | ngãi (cắt cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 刈 Tìm thêm nội dung cho: 刈
