Chữ 剅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剅, chiết tự chữ LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剅

Chiết tự chữ lâu bao gồm chữ 豆 刀 hoặc 豆 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剅 cấu thành từ 2 chữ: 豆, 刀
  • dấu, đậu
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剅 cấu thành từ 2 chữ: 豆, 刂
  • dấu, đậu
  • đao, đao đứng
  • []

    U+5245, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lou2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 剅


    lâu, như "lâu khẩu (cửa sông)" (gdhn)

    Nghĩa của 剅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lóu]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: LŨ
    cống dưới đê; cống xuyên qua đê。堤坝下面排水、灌水的口子; 横穿河堤的水道。
    剅口。
    cửa cống.
    剅嘴。
    miệng cống.

    Chữ gần giống với 剅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Chữ gần giống 剅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剅 Tự hình chữ 剅 Tự hình chữ 剅 Tự hình chữ 剅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剅

    lâu:lâu khẩu (cửa sông)
    剅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剅 Tìm thêm nội dung cho: 剅