Chữ 劓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劓, chiết tự chữ NGHỊ, NHỊ, TỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劓:

劓 nhị, tị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劓

Chiết tự chữ nghị, nhị, tị bao gồm chữ 鼻 刀 hoặc 鼻 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劓 cấu thành từ 2 chữ: 鼻, 刀
  • tì, tị
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劓 cấu thành từ 2 chữ: 鼻, 刂
  • tì, tị
  • đao, đao đứng
  • nhị, tị [nhị, tị]

    U+5293, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji6;

    nhị, tị

    Nghĩa Trung Việt của từ 劓

    (Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).
    ◇Chiến quốc sách
    : Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh : "!". , 使 (Sở sách ) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.

    (Động)
    Trừ khử, tiêu diệt.
    ◇Bắc sử : Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương , (Tùy Cung Đế bổn kỉ ) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
    § Tục quen đọc là tị.
    nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHỊ
    hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。

    Chữ gần giống với 劓:

    , , , , , , , 𠠉, 𠠊,

    Dị thể chữ 劓

    ,

    Chữ gần giống 劓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劓

    nghị:nghị (cắt mũi)
    劓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劓 Tìm thêm nội dung cho: 劓