Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勇敢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇敢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dũng cảm
Có dũng khí, có đảm lượng.
◇Sử Kí 記:
Chí Tề, Tề nhân hoặc ngôn Nhiếp Chánh dũng cảm sĩ dã, tị cừu ẩn ư đồ giả chi gian
, 也, 閒 (Thích khách liệt truyện 傳) Đến nước Tề, có người nước Tề nói Nhiếp Chính là người có dũng khí, đang tránh kẻ thù, nên náu mình trong đám người làm nghề mổ thịt.Chỉ người dũng cảm.
◇Chu Thư 書:
Thực nãi tán gia tài, suất mộ dũng cảm, thảo tặc
財, , 賊 (Hầu Thực truyện 傳) Hầu Thực bèn đem hết gia tài, chiêu mộ dũng sĩ, đi đánh giặc.

Nghĩa của 勇敢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒnggǎn] dũng cảm; gan dạ。不怕危险和困难;有胆量。
机智勇敢
mưu trí dũng cảm.
勇敢作战
dũng cảm tác chiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám
勇敢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勇敢 Tìm thêm nội dung cho: 勇敢