Từ: 協會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 協會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiệp hội
Hội hợp.
◇Thanh sử cảo 稿:
Ngã triều miếu chế, tổ tông thần linh, hiệp hội nhất thất
制, 靈, 室 (Lễ chí ngũ 五).Đoàn thể quy tụ những người theo đuổi một mục đích vì lợi ích chung.
◎Như:
phụ nữ hiệp hội
.

Nghĩa của 协会 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéhuì] hiệp hội; hội liên hiệp。为促进某种共同事业的发展而组成的群众团体。
作家协会。
hội nhà văn.
贫下中农协会。
hội liên hiệp bần trung nông lớp dưới.
中国人民对外友好协会。
hội hữu nghị với nước ngoài của nhân dân Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 協

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
híp:híp mắt; húp híp, sưng híp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
協會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 協會 Tìm thêm nội dung cho: 協會