Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 卬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卬, chiết tự chữ NGANG, NGÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卬:

卬 ngang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卬

Chiết tự chữ ngang, ngàng bao gồm chữ 匚 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卬 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 卩
  • hệ, phương
  • tiết
  • ngang [ngang]

    U+536C, tổng 4 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ang2, yang3;
    Việt bính: joeng5 ngong4;

    ngang

    Nghĩa Trung Việt của từ 卬

    (Đại) Ta, tôi.
    ◇Thi Kinh
    : Chiêu chiêu chu tử, Nhân thiệp ngang phủ , (Bội phong , Bào hữu khổ diệp ) Lái đò gọi khách, Người ta đi đò, còn tôi thì không đi.

    (Động)
    Tình tự phấn chấn.

    (Động)
    Nâng lên.
    § Thông ngang .

    (Động)
    Vật giá tăng lên.
    § Thông ngang .
    ◇Hán Thư : Vạn vật ngang quý (Thực hóa chí hạ ) Các vật lên giá cao.

    (Động)
    Trông lên.

    (Động)
    Ngưỡng mộ, ngưỡng vọng.
    § Thông ngưỡng .

    (Động)
    Ngửa lên.

    ngang, như "ngang nhiên" (vhn)
    ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)

    Nghĩa của 卬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [āng]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 4
    Hán Việt: NGANG
    1. ta; tôi。我。
    2. ngẩng (đầu); ngỏng。同"昂"。
    3. họ Ngang。姓

    Chữ gần giống với 卬:

    ,

    Dị thể chữ 卬

    ,

    Chữ gần giống 卬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卬 Tự hình chữ 卬 Tự hình chữ 卬 Tự hình chữ 卬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卬

    ngang:ngang nhiên
    ngàng:ngỡ ngàng
    卬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卬 Tìm thêm nội dung cho: 卬