Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卬, chiết tự chữ NGANG, NGÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卬:
卬
Pinyin: ang2, yang3;
Việt bính: joeng5 ngong4;
卬 ngang
Nghĩa Trung Việt của từ 卬
(Đại) Ta, tôi.◇Thi Kinh 詩經: Chiêu chiêu chu tử, Nhân thiệp ngang phủ 招招舟子, 人涉卬否 (Bội phong 邶風, Bào hữu khổ diệp 匏有苦葉) Lái đò gọi khách, Người ta đi đò, còn tôi thì không đi.
(Động) Tình tự phấn chấn.
(Động) Nâng lên.
§ Thông ngang 昂.
(Động) Vật giá tăng lên.
§ Thông ngang 昂.
◇Hán Thư 漢書: Vạn vật ngang quý 萬物卬貴 (Thực hóa chí hạ 食貨志下) Các vật lên giá cao.
(Động) Trông lên.
(Động) Ngưỡng mộ, ngưỡng vọng.
§ Thông ngưỡng 仰.
(Động) Ngửa lên.
ngang, như "ngang nhiên" (vhn)
ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)
Nghĩa của 卬 trong tiếng Trung hiện đại:
[āng]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 4
Hán Việt: NGANG
1. ta; tôi。我。
2. ngẩng (đầu); ngỏng。同"昂"。
3. họ Ngang。姓
Số nét: 4
Hán Việt: NGANG
1. ta; tôi。我。
2. ngẩng (đầu); ngỏng。同"昂"。
3. họ Ngang。姓
Chữ gần giống với 卬:
卬,Dị thể chữ 卬
卭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卬
| ngang | 卬: | ngang nhiên |
| ngàng | 卬: | ngỡ ngàng |

Tìm hình ảnh cho: 卬 Tìm thêm nội dung cho: 卬
