Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反映:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản ánh
Chiếu ngược lại, phản chiếu.Biểu hiện hoặc hiển thị thực chất của sự vật khách quan.
◇Ba Kim 金:
Văn học tác phẩm thị tác giả đối sanh hoạt lí giải đích phản ánh
(Văn học đích tác dụng 用) Tác phẩm văn học phản ánh lí giải của tác giả đối với đời sống.Đem tình huống hoặc ý kiến chuyển đạt, báo cáo lên cấp trên.Cảm thụ cùng cách nhìn chủ quan (cảm giác, tri giác, biểu tượng, quan niệm, khái niệm...) đối với sự vật khách quan.
§ Cũng nói là
ánh tượng
象.
◇Ngải Thanh 青:
Thi nhân yếu trung ư tự kỉ đích cảm thụ. Sở vị cảm thụ tựu thị đối khách quan thế giới đích phản ánh
. (Thi tuyển 選, Tự tự 序) Thi nhân phải trung thực với cảm thụ của chính mình. Cái gọi là cảm thụ đó chính là phản ánh đối với thế giới khách quan.

Nghĩa của 反映 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnyìng] 1. phản ánh; miêu tả。反照,比喻把客观事物的实质表现出来。
这部小说反映了现实的生活和斗争。
bộ tiểu thuyết này phản ánh cuộc sống và đấu tranh hiện thực.
2. báo cáo; phản ánh (tình hình lên cấp trên)。把情况、意见等告诉上级或有关部门。
把情况反映到县里。
báo cáo tình hình lên huyện.
他反映的意见值得重视。
ý kiến phản ánh của anh ấy đáng được xem xét.
3. phản ứng。指有机体接受和回答客观事物影响的活动过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa
反映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反映 Tìm thêm nội dung cho: 反映