Từ: 合式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp thức
Đúng cách thức quy định.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hoàn hữu na ta trướng mạn liêm tử tịnh trần thiết ngoạn khí cổ đổng, khả dã đô thị nhất xứ nhất xứ hợp thức phối tựu đích?
董, (Đệ thập thất hồi) Nhưng màn, rèm và các món đồ cổ trần thiết đã xếp đặt đâu vào đấy chưa?Thích nghi, phù hợp thật tế.Thỏa đáng.Đầu hợp, khế hợp.
◇Hồ Dã Tần 頻:
Chánh thị ngận hợp thức đích nhất đối bạn lữ
侶 (Quang minh tại ngã môn đích tiền diện 面, Nhị ngũ).Hợp ý, vừa ý.

Nghĩa của 合式 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshì] 1. hợp thức; hợp cách。合乎一定的规格、程式。
2. hợp; thích hợp; vừa。同"合适"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
合式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合式 Tìm thêm nội dung cho: 合式