Từ: 和會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa hội
Hội họp vui mừng, hoan hội.
◇Thư Kinh 經:
Tứ phương dân đại hòa hội
(Khang cáo 誥).Hòa hài an định.
◇Dương Triêu Anh 英:
Lục thần hòa hội tự an nhiên, Nhất nhật thanh nhàn tự tại tiên
然, (Thủy tiên tử 子, Khúc 曲).Hội hợp, dung hợp, chiết trung.Hội nghị hòa bình.
◎Như:
Ba Lê hòa hội
kí kết năm 1919, sau đệ nhất thế chiến.

Nghĩa của 和会 trong tiếng Trung hiện đại:

[héhuì] hoà hội; hội nghị hoà bình kết thúc chiến tranh。战争双方为了正式结束战争状态而举行的会议。一般在休战之后举行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
和會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和會 Tìm thêm nội dung cho: 和會