Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喬妝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喬妝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiều trang
Trang điểm, trang sức.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Nả tiểu nương tử kiều trang liễu, đái trước lưỡng cá nha đầu
了, 頭 (Quyển thập bát) Cô tiểu nương tử trang điểm xong, dắt theo hai đứa a hoàn.Ngụy trang, cải trang, giả trang.
◇Tiết Tuyết 雪:
Hà tất kiều trang trinh tĩnh, cảo tố nghênh nhân?
靜, 人? (Nhất biều thi thoại 話, Ngũ nhị) Sao lại phải làm bộ ra vẻ đoan chính, mộc mạc để đón rước người?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喬

kiều:kiều mộc (cây lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妝

trang:trang điểm, trang sức
喬妝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喬妝 Tìm thêm nội dung cho: 喬妝