Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縞, chiết tự chữ CẢO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縞:
縞
Biến thể giản thể: 缟;
Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2
1. [縞素] cảo tố 2. [縞衣] cảo y;
縞 cảo
(Tính) Trắng.
◎Như: cảo tố 縞素 tơ trắng.
Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2
1. [縞素] cảo tố 2. [縞衣] cảo y;
縞 cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 縞
(Danh) The, lụa mộc, đồ dệt trắng.(Tính) Trắng.
◎Như: cảo tố 縞素 tơ trắng.
Chữ gần giống với 縞:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縞
缟,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 縞 Tìm thêm nội dung cho: 縞
