Chữ 縞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縞, chiết tự chữ CẢO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縞:

縞 cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縞

Chiết tự chữ cảo bao gồm chữ 絲 高 hoặc 糹 高 hoặc 糸 高 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縞 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 高
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cao, sào
  • 2. 縞 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 高
  • miên, mịch
  • cao, sào
  • 3. 縞 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 高
  • mịch
  • cao, sào
  • cảo [cảo]

    U+7E1E, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gao3;
    Việt bính: gou2
    1. [縞素] cảo tố 2. [縞衣] cảo y;

    cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 縞

    (Danh) The, lụa mộc, đồ dệt trắng.

    (Tính)
    Trắng.
    ◎Như: cảo tố
    tơ trắng.

    Chữ gần giống với 縞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縞

    ,

    Chữ gần giống 縞

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縞 Tự hình chữ 縞 Tự hình chữ 縞 Tự hình chữ 縞

    縞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縞 Tìm thêm nội dung cho: 縞